Từ: 服役 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服役:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 服役 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúyì] 1. đi lính; đi bộ đội; đi nghĩa vụ quân sự。服兵役。
他在部队服役多年。
anh ấy đi bộ đội nhiều năm rồi.
2. lao dịch; đi lao dịch。旧时指服劳役。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 役

dịch:lao dịch, nô dịch, phục dịch
việc:việc làm, mất việc, việc gì
服役 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服役 Tìm thêm nội dung cho: 服役