Từ: đoạn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ đoạn:

段 đoạn, đoàn断 đoạn, đoán缎 đoạn緞 đoạn毈 đoạn斷 đoạn, đoán

Đây là các chữ cấu thành từ này: đoạn

đoạn, đoàn [đoạn, đoàn]

U+6BB5, tổng 9 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6
1. [三段論] tam đoạn luận 2. [手段] thủ đoạn;

đoạn, đoàn

Nghĩa Trung Việt của từ 段

(Danh) Khúc, tấm.
◎Như: vải lụa định mấy thước cắt làm một, mỗi tấm gọi là một đoạn
.
◎Như: địa đoạn khúc đất.

(Danh)
Chặng, quãng, giai đoạn.
◎Như: nhất đoạn lộ một chặng đường.

(Danh)
Đoạn (dệt bằng tơ).
§ Thông đoạn .
◇Thủy hử truyện : Thác xuất nhất bàn, lưỡng cá đoạn tử, nhất bách lạng hoa ngân, tạ sư , , , (Đệ nhị hồi) Bưng ra một mâm (gồm) hai tấm đoạn, một trăm lạng hoa ngân (để) tặng thầy.

(Danh)
Họ Đoàn.

đoạn, như "đoạn (sau đó); đoạn đường" (vhn)
đoàn, như "đoàn (tên họ)" (gdhn)

Nghĩa của 段 trong tiếng Trung hiện đại:

[duàn]Bộ: 殳 - Thù
Số nét: 9
Hán Việt: ĐOẠN, ĐOÀN
1.

a. đoạn; quãng; khúc。用于长条东西分成的若干部分。
两段木头
hai khúc gỗ
一段铁路
một đoạn đường sắt
b. khoảng; quãng。表示一定距离。
一段时间
một khoảng thời gian
一段路
một quãng đường
c. đoạn。事物的一部分。
一段话
một đoạn lời nói
一段文章
một đoạn văn
2. đẳng cấp; bậc; cấp bậc (trong cờ vây)。段位。
九段国手。
tuyển thủ quốc gia bậc 9.
3. đoàn; cấp của đơn vị hành chính trong xí nghiệp mỏ。工矿企业中的一级行政单位。
4. họ Đoàn。姓。
Từ ghép:
段落 ; 段位 ; 段子

Chữ gần giống với 段:

,

Chữ gần giống 段

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段 Tự hình chữ 段

đoạn, đoán [đoạn, đoán]

U+65AD, tổng 11 nét, bộ Cân 斤
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 斷;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6 tyun5;

đoạn, đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 断

Như chữ đoạn .

đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (vhn)
đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (btcn)
đón, như "đưa đón, đón đường" (gdhn)

Nghĩa của 断 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (斷)
[duàn]
Bộ: 斤 - Cân
Số nét: 11
Hán Việt: ĐOẠN
1. đứt。(长形的东西)分成两段或几段。
割断
cắt đứt
砍断
chặt đứt
断砖
cắt gạch; gạch mẻ.
绳子断了
dây đứt rồi.
2. đoạn tuyệt; cắt đứt; đứt; cúp; mất。断绝;隔绝。
断水
cúp nước
断电
mất điện; cúp điện
断奶
cai sữa; dứt sữa.
断了关系
cắt đứt quan hệ
音讯断了
không có tin tức gì nữa
3. chặn; chặn đường; chặn lại。拦截。
把对方的球断了下来。
chặn bóng của đối phương.
4. cai (rượu, thuốc)。戒除(烟酒)。
断烟
cai thuốc
断酒
cai rượu
5. quyết định; phán đoán; phán quyết。判断;决定。
断语
lời quyết định; lời nhận định
独断独行
độc đoán chuyên quyền.

6. nhất định; tuyệt đối (thường dùng trong câu phủ định)。,绝对;一定(多用于否定式)。
断无此理
không có lẽ nào như thế.
断不能信
nhất định không thể tin.
Từ ghép:
断埯 ; 断案 ; 断壁 ; 断壁残垣 ; 断编残简 ; 断层 ; 断肠 ; 断炊 ; 断代 ; 断代史 ; 断档 ; 断点 ; 断电 ; 断定 ; 断断 ; 断断续续 ; 断顿 ; 断发文身 ; 断根 ; 断喝 ; 断鹤续凫 ; 断黑 ; 断后 ; 断乎 ; 断魂 ; 断火 ; 断机 ; 断齑画粥 ; 断简残编 ; 断交 ; 断金 ; 断井颓垣 ; 断句 ; 断绝 ; 断开 ; 断口 ; 断粮 ; 断裂 ; 断流 ; 断垄 ; 断路 ; 断面 ; 断命 ; 断奶 ; 断念 ; 断片 ; 断七 ; 断气 ; 断然 ; 断死 ;
断送 ; 断头 ; 断头台 ; 断瓦残垣 ; 断弦 ; 断线 ; 断线风筝 ; 断想 ; 断行 ; 断续 ; 断言 ; 断语 ; 断狱 ; 断垣残壁 ; 断章取义 ; 断折 ; 断肢 ; 断种 ; 断子绝孙 ; 断奏

Chữ gần giống với 断:

, ,

Dị thể chữ 断

, ,

Chữ gần giống 断

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断 Tự hình chữ 断

đoạn [đoạn]

U+7F0E, tổng 12 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 緞;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6;

đoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 缎

Giản thể của chữ .
đoạn, như "áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)" (gdhn)

Nghĩa của 缎 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (緞)
[duàn]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 15
Hán Việt: ĐOẠN
đoạn; vóc; gấm; sa tanh。缎子。
绸缎
vóc lụa
锦缎
gấm lụa
素缎(没有花纹的)。
gấm trơn; vóc mộc (không có hoa văn).
Từ ghép:
缎子

Chữ gần giống với 缎:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 缎

,

Chữ gần giống 缎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 缎 Tự hình chữ 缎 Tự hình chữ 缎 Tự hình chữ 缎

đoạn [đoạn]

U+7DDE, tổng 15 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duan4, hun2, mian2, min3;
Việt bính: dyun6
1. [錦緞] cẩm đoạn;

đoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 緞

(Danh) Đoạn (dệt bằng tơ). Có thứ đoạn hoa, có thứ đoạn trơn.
◇Hồng Lâu Mộng
: Ngoại diện xuyên trứ thanh đoạn hôi thử quái 穿 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Ngoài khoác áo da chuột đen trong lót đoạn xanh.
đoạn, như "áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)" (vhn)

Chữ gần giống với 緞:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦂁, 𦂈, 𦂗, 𦂛, 𦂥, 𦂺, 𦂻, 𦂼, 𦂽, 𦂾, 𦂿, 𦃀,

Dị thể chữ 緞

,

Chữ gần giống 緞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 緞 Tự hình chữ 緞 Tự hình chữ 緞 Tự hình chữ 緞

đoạn [đoạn]

U+6BC8, tổng 16 nét, bộ Thù 殳
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun6 wo5;

đoạn

Nghĩa Trung Việt của từ 毈

(Động) Ung, ấp trứng không nở thành chim non.
◇Hoài Nam Tử
: Điểu noãn bất đoạn (Nguyên đạo ) Trứng chim bị ung.

Chữ gần giống với 毈:

, , , , 𣫂,

Chữ gần giống 毈

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 毈 Tự hình chữ 毈 Tự hình chữ 毈 Tự hình chữ 毈

đoạn, đoán [đoạn, đoán]

U+65B7, tổng 18 nét, bộ Cân 斤
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: duan4;
Việt bính: dyun3 dyun6 tyun5
1. [憶斷] ức đoán 2. [斷腸] đoạn trường 3. [不斷] bất đoạn 4. [肝腸寸斷] can tràng thốn đoạn 5. [禁斷] cấm đoán 6. [句斷] cú đoạn 7. [診斷] chẩn đoán 8. [折斷] chiết đoạn 9. [壟斷] lũng đoạn 10. [剖斷] phẫu đoán 11. [判斷] phán đoán 12. [中斷] trung đoạn;

đoạn, đoán

Nghĩa Trung Việt của từ 斷

(Động) Đứt, gãy, làm cho đứt.
◎Như: khảm đoạn
chặt đứt, cát đoạn cắt đứt.
◇Dịch Kinh : Đoạn mộc vi xử, quật địa vi cữu , (Hệ từ hạ ) Bửa gỗ làm chày, đào đất làm cối.
◇Pháp Hoa Kinh : Tương tục khổ bất đoạn (Phương tiện phẩm đệ nhị 便) Khổ đau nối tiếp nhau không đứt.

(Động)
Dứt, cách hẳn.
◎Như: ân đoạn nghĩa tuyệt hết ơn dứt nghĩa, đoạn liễu âm tấn bặt hết tin tức.

(Động)
Kiêng bỏ, cai.
◎Như: đoạn yên bỏ hút thuốc, đoạn nãi cai sữa, đoạn tửu kiêng rượu.Một âm là đoán.

(Động)
Xét, quyết định.
◎Như: đoán ngục xét xử, chẩn đoán xem mạch đoán căn bệnh.

(Phó)
Quyết, tuyệt đối.
◎Như: đoán vô thử lí quyết không có cái lẽ ấy, thử sự đoán nhiên tố bất đắc việc này tuyệt đối không thể làm được.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã cật giá cá phương ái cật tửu, cật liễu tửu tài hữu thi. Nhược bất thị giá lộc nhục, kim nhi đoán bất năng tác thi , . 鹿, (Đệ tứ thập cửu hồi) Tôi ăn món này muốn uống rượu, có uống rượu mới ra thơ chứ. Nếu không cò món thịt hươu này, hôm nay chắc chắn không làm được thơ.

đoán, như "chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán" (gdhn)
đoạn, như "đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn" (gdhn)

Chữ gần giống với 斷:

,

Dị thể chữ 斷

,

Chữ gần giống 斷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷 Tự hình chữ 斷

Dịch đoạn sang tiếng Trung hiện đại:

《 完; 完了; 完毕。》nói đoạn anh ta đi luôn
说罢, 他就走了。 段 《事物的一部分。》
một đoạn văn
一段文章。
段落 《(文章、事情)根据内容划分成的部分。》
《指面积较大的平坦的地区(多用于地名)。》
《缎子。》
圪节 《泛指长条形东西的一段。》
cây gậy này gảy thành ba đoạn.
这根棍子断成三圪节了。
贡缎 《一种纹路像缎子的棉织品, 光滑, 有亮光, 多用做被面。》
《(截儿)量词, 段。》
một đoạn gỗ.
一截儿木头。
《量词, 用于分段的事物或文章。》
镜头 《拍电影时从摄影机开始转动到停止时所拍下的一系列画面。》
《一首词的一段叫一阕。》

箍节儿 《量词, 段。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạn

đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đoạn:đoạn (sau đó); đoạn đường
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)
đoạn:áo đoạn (hàng dệt bằng tơ, mặt bóng, mịn, các sợi dọc phủ kín sợi ngang)

Gới ý 15 câu đối có chữ đoạn:

Nam cực huy trầm không thái tức,Đông sàng vọng đoạn thất chiêm y

Nam cực mờ chìm đành an nghỉ,Đông sàng dứt đoạn mất trông nhờ

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Độc hạc sầu bi song phượng quản,Cô lo ai đoạn thất huyền cầm

Hạc lẻ sầu bi đôi ống quyển,Loan cô đứt đoạn bẩy dây đàn

đoạn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đoạn Tìm thêm nội dung cho: đoạn