Từ: 八面山 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 八面山:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 八 • 面 • 山

Nghĩa của 八面山 trong tiếng Trung hiện đại:

[bāmiànshān] núi tám mặt (núi Bamenshan, Trung quốc)。地名,在湖南省南部资兴县、挂东县一带。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát八:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt八:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện面:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến面:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san山:quan san (quan sơn)
sơn山:sơn khê
八面山 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 八面山 Tìm thêm nội dung cho: 八面山