Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xử sự có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xử sự:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xửsự

Nghĩa xử sự trong tiếng Việt:

["- đgt. Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội: biết cách xử sự xử sự có lí có tình không biết xử sự thế nào cho hợp."]

Dịch xử sự sang tiếng Trung hiện đại:

表现 《行为或作风中表示出来的。》
待人 《对别人的态度。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xử

xử:xử sự, xử lí
xử:xử sự, xử lí
xử:xử án, xử phạt, dã xử
xử:xử phạt, dã xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: sự

sự:sự việc
xử sự tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xử sự Tìm thêm nội dung cho: xử sự