Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xử sự trong tiếng Việt:
["- đgt. Thể hiện thái độ, cách thức giải quyết, đối xử với việc và người trong xã hội: biết cách xử sự xử sự có lí có tình không biết xử sự thế nào cho hợp."]Dịch xử sự sang tiếng Trung hiện đại:
表现 《行为或作风中表示出来的。》待人 《对别人的态度。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: xử
| xử | 処: | xử sự, xử lí |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
| xử | 處: | xử án, xử phạt, dã xử |
| xử | 䖏: | xử phạt, dã xử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sự
| sự | 事: | sự việc |

Tìm hình ảnh cho: xử sự Tìm thêm nội dung cho: xử sự
