Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xe có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xe

Nghĩa xe trong tiếng Việt:

["- Kí hiệu hoá học của nguyên tố xe-non"]

Dịch xe sang tiếng Trung hiện đại:

《两个手掌反复摩擦, 或把手掌放在别的东西上来回揉。》xe một sợi dây thừng bằng đay.
搓 一条麻绳儿。
《把丝、麻、棉、毛等纤维拧成纱, 或把纱捻成线。》
xe sợi; kéo sợi; quay sợi
纺纱。
《把麻纤维披开接续起来搓成线。》
xe sợi; kéo sợi.
纺绩。
xe đay.
绩麻。
《用手指搓。》
xe chỉ.
捻线。
《古代一种有帷幕而前顶较高的车。》
舆; 车; 车子 《陆地上有轮子的运输工具。》
xe hơi.
汽车。
ngựa xe
马舆。
rời xe lên thuyền
舍舆登舟。
运载 《装载和运送。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất
xe tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xe Tìm thêm nội dung cho: xe