Từ: 徽章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徽章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 徽章 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīzhāng] huy chương; huy hiệu。佩带在身上用来表示身份、职业等的标志,多用金属制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徽

huy:huy chương, quốc huy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
徽章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 徽章 Tìm thêm nội dung cho: 徽章