Cao su chống va đập cửa

Từ: 产生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 产生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 产生 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǎnshēng] nảy sinh; sản sinh; xuất hiện。由已有的事物中生出新的事物;出现。
有了共产主义的伟大理想,就会产生无穷的力量 。
có được lý tưởng vĩ đại của chủ nghĩa cộng sản thì lực lượng sẽ phát triển vô cùng.
在中华民族的几千年的历史中,产生了很多的民族英雄和革命领袖。
lịch sử mấy ngàn năm của dân tộc Trung Hoa đã sản sinh ra rất nhiều vị lãnh tụ cách mạng và anh hùng dân tộc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 产

sản:sản xuất, sinh sản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
产生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 产生 Tìm thêm nội dung cho: 产生