Từ: 南越 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南越:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nam việt
Tên nước,
Triệu Đà
佗 làm vua xưng là
Nam Việt Vương
王, ở Quảng Đông và Quảng Tây bây giờ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 越

nhông:chạy lông nhông
việt:Việt Nam
vác:vác mặt lên
vát:chạy vát
vót:vót tăm
vượt:vượt qua
vẹt:vẹt ra một phía
vệt:vệt khói
南越 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南越 Tìm thêm nội dung cho: 南越