Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
nam việt
Tên nước,
Triệu Đà
趙佗 làm vua xưng là
Nam Việt Vương
南越王, ở Quảng Đông và Quảng Tây bây giờ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 南
| nam | 南: | phương nam |
| nôm | 南: | chữ nôm; nôm na |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 越
| nhông | 越: | chạy lông nhông |
| việt | 越: | Việt Nam |
| vác | 越: | vác mặt lên |
| vát | 越: | chạy vát |
| vót | 越: | vót tăm |
| vượt | 越: | vượt qua |
| vẹt | 越: | vẹt ra một phía |
| vệt | 越: | vệt khói |

Tìm hình ảnh cho: 南越 Tìm thêm nội dung cho: 南越
