Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 恼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恼, chiết tự chữ NÃO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恼:
恼
Biến thể phồn thể: 惱;
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
恼 não
não, như "não lòng" (gdhn)
Pinyin: nao3;
Việt bính: nou5;
恼 não
Nghĩa Trung Việt của từ 恼
Giản thể của chữ 惱.não, như "não lòng" (gdhn)
Nghĩa của 恼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (惱、憹)
[nǎo]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NÃO
1. tức giận; cáu; tức tối; phát cáu。生气。
恼恨。
cáu giận.
把他惹恼了。
làm anh ấy phát cáu rồi.
你别恼我。
mày đừng có chọc tức tao.
2. phiền muộn; buồn bực; buồn。烦闷; 心里不痛快。
烦恼。
phiền não.
苦恼。
khổ não.
懊恼。
bực tức.
Từ ghép:
恼恨 ; 恼火 ; 恼怒 ; 恼人 ; 恼羞成怒
[nǎo]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 10
Hán Việt: NÃO
1. tức giận; cáu; tức tối; phát cáu。生气。
恼恨。
cáu giận.
把他惹恼了。
làm anh ấy phát cáu rồi.
你别恼我。
mày đừng có chọc tức tao.
2. phiền muộn; buồn bực; buồn。烦闷; 心里不痛快。
烦恼。
phiền não.
苦恼。
khổ não.
懊恼。
bực tức.
Từ ghép:
恼恨 ; 恼火 ; 恼怒 ; 恼人 ; 恼羞成怒
Chữ gần giống với 恼:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恼
| não | 恼: | não lòng |

Tìm hình ảnh cho: 恼 Tìm thêm nội dung cho: 恼
