Chữ 恼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 恼, chiết tự chữ NÃO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恼:

恼 não

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 恼

Chiết tự chữ não bao gồm chữ 心 亠 乂 凵 hoặc 忄 亠 乂 凵 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 恼 cấu thành từ 4 chữ: 心, 亠, 乂, 凵
  • tim, tâm, tấm
  • đầu
  • nghệ
  • khảm
  • 2. 恼 cấu thành từ 4 chữ: 忄, 亠, 乂, 凵
  • tâm
  • đầu
  • nghệ
  • khảm
  • não [não]

    U+607C, tổng 9 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 惱;
    Pinyin: nao3;
    Việt bính: nou5;

    não

    Nghĩa Trung Việt của từ 恼

    Giản thể của chữ .
    não, như "não lòng" (gdhn)

    Nghĩa của 恼 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (惱、憹)
    [nǎo]
    Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 10
    Hán Việt: NÃO
    1. tức giận; cáu; tức tối; phát cáu。生气。
    恼恨。
    cáu giận.
    把他惹恼了。
    làm anh ấy phát cáu rồi.
    你别恼我。
    mày đừng có chọc tức tao.
    2. phiền muộn; buồn bực; buồn。烦闷; 心里不痛快。
    烦恼。
    phiền não.
    苦恼。
    khổ não.
    懊恼。
    bực tức.
    Từ ghép:
    恼恨 ; 恼火 ; 恼怒 ; 恼人 ; 恼羞成怒

    Chữ gần giống với 恼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,

    Dị thể chữ 恼

    , ,

    Chữ gần giống 恼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 恼 Tự hình chữ 恼 Tự hình chữ 恼 Tự hình chữ 恼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 恼

    não:não lòng
    恼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 恼 Tìm thêm nội dung cho: 恼