Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thiên kim
Nghìn vàng, ý nói nhiều tiền của hoặc có gì rất quý giá.Tiếng tôn xưng con gái người khác. ☆Tương tự:
lệnh ái
令嬡,
chưởng châu
掌珠.
Nghĩa của 千金 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānjīn] 1. nghìn vàng; nhiều tiền nhiều bạc。指很多的钱。
千金难买。
nghìn vàng cũng không mua được.
2. thiên kim; thiên kim tiểu thư (tôn xưng con gái người khác)。敬辞,称别人的女儿。
千金难买。
nghìn vàng cũng không mua được.
2. thiên kim; thiên kim tiểu thư (tôn xưng con gái người khác)。敬辞,称别人的女儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 千
| thiên | 千: | thiên vạn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |

Tìm hình ảnh cho: 千金 Tìm thêm nội dung cho: 千金
