Từ: 千金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thiên kim
Nghìn vàng, ý nói nhiều tiền của hoặc có gì rất quý giá.Tiếng tôn xưng con gái người khác. ☆Tương tự:
lệnh ái
嬡,
chưởng châu
珠.

Nghĩa của 千金 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānjīn] 1. nghìn vàng; nhiều tiền nhiều bạc。指很多的钱。
千金难买。
nghìn vàng cũng không mua được.
2. thiên kim; thiên kim tiểu thư (tôn xưng con gái người khác)。敬辞,称别人的女儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
千金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千金 Tìm thêm nội dung cho: 千金