Chữ 鎔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鎔, chiết tự chữ DONG, DUNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鎔:

鎔 dong, dung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鎔

Chiết tự chữ dong, dung bao gồm chữ 金 容 hoặc 釒 容 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鎔 cấu thành từ 2 chữ: 金, 容
  • ghim, găm, kim
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • 2. 鎔 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 容
  • kim, thực
  • dong, dung, dông, gióng, giông, rung, ròng, rông
  • dong, dung [dong, dung]

    U+9394, tổng 18 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: rong2;
    Việt bính: jung4;

    dong, dung

    Nghĩa Trung Việt của từ 鎔

    (Động) Nung lửa cho kim loại chảy ra.

    (Danh)
    Khuôn đúc đồ vật bằng kim loại.

    (Danh)
    Tỉ dụ quy phạm, mô thức.
    § Cũng đọc là dung.

    dung, như "dung (lò đúc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鎔:

    , , 䤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨪙, 𨪚, 𨪝, 𨪞, 𨪷, 𨫄, 𨫅, 𨫇, 𨫈, 𨫉, 𨫊, 𨫋,

    Dị thể chữ 鎔

    , ,

    Chữ gần giống 鎔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔 Tự hình chữ 鎔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鎔

    dung:dung (lò đúc)
    鎔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鎔 Tìm thêm nội dung cho: 鎔