Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: trét có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trét:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trét

Nghĩa trét trong tiếng Việt:

["- đg. Làm cho kín bằng cách nhét một chất dính vào chỗ hở, rồi miết kĩ. Trét kín các kẽ hở. Trét thuyền."]

Dịch trét sang tiếng Trung hiện đại:

《搽上; 涂上。》《用灰、水泥等涂抹砖石建筑物的缝。》
trét kẽ hở ở tường.
勾墙缝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: trét

trét𡏥:trét vách
trét:trét vách
trét:trét vách
trét tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trét Tìm thêm nội dung cho: trét