Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扁桃腺 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎntáoxiàn] hạch cửa họng; a-mi-đan。分布在上呼吸道内的一些类似淋巴结的组织。一般说的扁桃体指腭部的扁桃体,左右各一,形状象扁桃。也叫扁桃体。
扁桃腺发炎
viêm a-mi-đan
切除扁桃腺
cắt a-mi-đan
扁桃腺发炎
viêm a-mi-đan
切除扁桃腺
cắt a-mi-đan
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扁
| biển | 扁: | biển quảng cáo |
| bên | 扁: | bên trong; bên trên |
| bẽn | 扁: | bẽn lẽn |
| thiên | 扁: | thiên (thuyền nhỏ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 桃
| đào | 桃: | hoa đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腺
| tuyến | 腺: | tuyến lệ |

Tìm hình ảnh cho: 扁桃腺 Tìm thêm nội dung cho: 扁桃腺
