Từ: 傍柳随花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍柳随花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 傍柳随花 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàngliǔsuíhuā] kỹ nữ; gái điếm。春天依倚花草柳树而游乐的情调。亦作"傍花随柳"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍

bàng:bẽ bàng
phàng: 
phành:phũ phàng
vàng:vững vàng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳

liễu:dương liễu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 随

tuỳ:tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
傍柳随花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 傍柳随花 Tìm thêm nội dung cho: 傍柳随花