Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 傍柳随花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 傍柳随花:
Nghĩa của 傍柳随花 trong tiếng Trung hiện đại:
[bàngliǔsuíhuā] kỹ nữ; gái điếm。春天依倚花草柳树而游乐的情调。亦作"傍花随柳"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 傍
| bàng | 傍: | bẽ bàng |
| phàng | 傍: | |
| phành | 傍: | phũ phàng |
| vàng | 傍: | vững vàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 柳
| liễu | 柳: | dương liễu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 随
| tuỳ | 随: | tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |

Tìm hình ảnh cho: 傍柳随花 Tìm thêm nội dung cho: 傍柳随花
