Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bộ đường
Tiếng gọi các vị quan đứng đầu các cơ quan trong một bộ của triều đình nhà Thanh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 部
| bõ | 部: | bõ công; chẳng bõ |
| bộ | 部: | bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |

Tìm hình ảnh cho: 部堂 Tìm thêm nội dung cho: 部堂
