Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盭, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 盭:
盭
Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;
盭 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 盭
(Tính) Cong queo, khuất khúc.◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: Thùy nhãn lâm tị, trường trửu nhi lệ 垂眼臨鼻, 長肘而盭 (Ngộ hợp 遇合) Mắt sụp tới mũi, khuỷu tay dài và cong queo.
(Tính) Hung bạo, tàn ác.
(Tính) Ngang trái, ngang ngược.
(Tính) Xanh lục.
Nghĩa của 盭 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 20
Hán Việt: LỆ
ngang trái。凶狠;乖戾。
Số nét: 20
Hán Việt: LỆ
ngang trái。凶狠;乖戾。
Dị thể chữ 盭
盩,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 盭 Tìm thêm nội dung cho: 盭
