Chữ 盭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盭, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 盭:

盭 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盭

盭

Chiết tự chữ 盭

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 幺 幸 攴 皿 hoặc 幺 幸 攵 皿 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 盭 cấu thành từ 4 chữ: 幺, 幸, 攴, 皿
  • 幺 yêu
  • 幸 hạnh, may
  • 攴 phộc
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • 2. 盭 cấu thành từ 4 chữ: 幺, 幸, 攵, 皿
  • 幺 yêu
  • 幸 hạnh, may
  • 攵 phộc, truy
  • 皿 mãnh, mảng, mảnh, mịn
  • lệ [lệ]

    U+76ED, tổng 20 nét, bộ Mãnh 皿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: leoi6;

    盭 lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 盭

    (Tính) Cong queo, khuất khúc.
    ◇Lã Thị Xuân Thu 呂
    氏春秋: Thùy nhãn lâm tị, trường trửu nhi lệ 垂眼臨鼻, 長肘而盭 (Ngộ hợp 遇合) Mắt sụp tới mũi, khuỷu tay dài và cong queo.

    (Tính)
    Hung bạo, tàn ác.

    (Tính)
    Ngang trái, ngang ngược.

    (Tính)
    Xanh lục.

    Nghĩa của 盭 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 皿 - Mãnh
    Số nét: 20
    Hán Việt: LỆ
    ngang trái。凶狠;乖戾。

    Chữ gần giống với 盭:

    盭, 𥃑,

    Dị thể chữ 盭

    盩,

    Chữ gần giống 盭

    盕, 盟, 盗, 盘, 盙, 盚, 盛, 盜, 盝, 盞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 盭 Tự hình chữ 盭 Tự hình chữ 盭 Tự hình chữ 盭

    盭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 盭 Tìm thêm nội dung cho: 盭