Chữ 襻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 襻, chiết tự chữ PHÁN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 襻:

襻 phán

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 襻

Chiết tự chữ phán bao gồm chữ 衣 攀 hoặc 衤 攀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 襻 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 攀
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • phan, phàn
  • 2. 襻 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 攀
  • y
  • phan, phàn
  • phán [phán]

    U+897B, tổng 24 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pan4;
    Việt bính: paan3;

    phán

    Nghĩa Trung Việt của từ 襻

    (Danh) Cái khuyết, cái dải (để cài khuy).
    § Cũng gọi là: nữu phán
    , khấu phán .

    (Danh)
    Đồ vật có công dụng tương tự như khuyết áo, để níu giữ: quai, dải, đai...
    § Cũng gọi là: phán đái , phán nhi .
    ◎Như: hài phán quai dép.

    (Động)
    Khâu, vá.
    phán, như "phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)" (gdhn)

    Nghĩa của 襻 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pàn]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 25
    Hán Việt: PHẠN
    1. khuyết áo; khuy áo。(襻儿)用布做的扣住纽扣的套。
    纽襻儿。
    cái khuy áo.
    2. quai (những vật giống như khuyết áo)。(襻儿)形状或功用像襟的东西。
    鞋襻儿。
    quai giầy.
    篮子襻儿。
    quai làn.
    车襻。
    vành xe.
    3. vấn; quấn。用绳子、线等绕住,使分开的东西连在一起。
    襻上几针。
    vấn mấy mũi kim.
    用绳子襻上。
    dùng dây quấn lên.

    Chữ gần giống với 襻:

    ,

    Chữ gần giống 襻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 襻 Tự hình chữ 襻 Tự hình chữ 襻 Tự hình chữ 襻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 襻

    phán:phán (khuy áo để xỏ cúc):hài phán (khuy giày)
    襻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 襻 Tìm thêm nội dung cho: 襻