Từ: 必得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必得 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìděi]
nhất định phải; cần phải。一定要,多用于口语。
必得亲自前去。
cần phải tự mình đi trước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
必得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必得 Tìm thêm nội dung cho: 必得