Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鯈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鯈, chiết tự chữ DU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鯈:

鯈 du

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鯈

Chiết tự chữ du bao gồm chữ 攸 魚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鯈 cấu thành từ 2 chữ: 攸, 魚
  • du, đu
  • ngơ, ngư, ngớ, ngừ
  • du [du]

    U+9BC8, tổng 17 nét, bộ Ngư 鱼 [魚]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao2, you2, chou2;
    Việt bính: jau4 tiu4;

    du

    Nghĩa Trung Việt của từ 鯈

    (Danh) Cá du.
    § Tức là cá bạch điều
    . Còn gọi là điều ngư .
    ◇Trang Tử : Du ngư xuất du thung dung, thị ngư chi lạc dã , Cá du ra chơi thong thả, đó là niềm vui của cá.

    Chữ gần giống với 鯈:

    ,

    Dị thể chữ 鯈

    𱇱,

    Chữ gần giống 鯈

    , , , , , 鮿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鯈 Tự hình chữ 鯈 Tự hình chữ 鯈 Tự hình chữ 鯈

    鯈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鯈 Tìm thêm nội dung cho: 鯈