Cao su chống va đập cửa
Chữ 弑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弑, chiết tự chữ THÍ, THÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弑:
弑
Biến thể phồn thể: 弒;
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
弑 thí
thí, như "thí (giết vua hay cha mẹ)" (vhn)
thích, như "xem thí" (gdhn)
Pinyin: shi4;
Việt bính: si3;
弑 thí
Nghĩa Trung Việt của từ 弑
Giản thể của chữ 弒.thí, như "thí (giết vua hay cha mẹ)" (vhn)
thích, như "xem thí" (gdhn)
Nghĩa của 弑 trong tiếng Trung hiện đại:
[shì]Bộ: 弋 - Dặc
Số nét: 12
Hán Việt: THÍ
thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)。臣杀死君主或子女杀死父母。
弑君。
giết vua.
弑父。
giết cha.
Số nét: 12
Hán Việt: THÍ
thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)。臣杀死君主或子女杀死父母。
弑君。
giết vua.
弑父。
giết cha.
Chữ gần giống với 弑:
弑,Dị thể chữ 弑
弒,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弑
| thí | 弑: | thí (giết vua hay cha mẹ) |
| thích | 弑: | xem thí |

Tìm hình ảnh cho: 弑 Tìm thêm nội dung cho: 弑
