Cao su chống va đập cửa

Chữ 弑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弑, chiết tự chữ THÍ, THÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弑:

弑 thí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弑

Chiết tự chữ thí, thích bao gồm chữ 杀 式 弒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弑 cấu thành từ 3 chữ: 杀, 式, 弒
  • sái, sát, tát
  • sức, thức
  • thí
  • thí [thí]

    U+5F11, tổng 12 nét, bộ Dặc 弋
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 弒;
    Pinyin: shi4;
    Việt bính: si3;

    thí

    Nghĩa Trung Việt của từ 弑

    Giản thể của chữ .

    thí, như "thí (giết vua hay cha mẹ)" (vhn)
    thích, như "xem thí" (gdhn)

    Nghĩa của 弑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shì]Bộ: 弋 - Dặc
    Số nét: 12
    Hán Việt: THÍ
    thí; giết (thần giết vua, con giết cha mẹ)。臣杀死君主或子女杀死父母。
    弑君。
    giết vua.
    弑父。
    giết cha.

    Chữ gần giống với 弑:

    ,

    Dị thể chữ 弑

    ,

    Chữ gần giống 弑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弑 Tự hình chữ 弑 Tự hình chữ 弑 Tự hình chữ 弑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弑

    thí:thí (giết vua hay cha mẹ)
    thích:xem thí
    弑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弑 Tìm thêm nội dung cho: 弑