Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 阻隔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻隔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

trở cách
Trở ngại, cách tuyệt. ◇Thủy hử truyện 傳:
Tiểu đệ cửu văn huynh trưởng đại danh, như lôi quán nhĩ, chỉ hận vân trình trở cách, bất năng câu tương kiến
名, 耳, 隔, 見 (Đệ nhị thập bát hồi) Tiểu đệ đã nghe đại danh của huynh trưởng từ lâu, như sấm vang tai, chỉ hiềm vì đường xá xa xôi cách trở, nên không được gặp nhau.

Nghĩa của 阻隔 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔgé] cách trở; ngăn trở。两地之间不能相通或不易来往。
山川阻隔
núi sông cách trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 隔

cách:cách trở; cách điện; cách li
阻隔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻隔 Tìm thêm nội dung cho: 阻隔