Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa vợ trong tiếng Việt:
["- d. Người phụ nữ đã kết hôn, trong quan hệ với chồng. Cưới vợ. Thuận vợ thuận chồng."]Dịch vợ sang tiếng Trung hiện đại:
爱人 《丈夫或妻子。》夫人 《古代诸侯的妻子称夫人, 明清时一二品官的妻子封夫人, 后来用来尊称一般人的妻子。现在多用于外交场合。》妇 《妻。》
vợ chồng
夫妇
浑家 《妻子(多见于早期白话)。》
家 《用在男人的名字或排行后面, 指他的妻。》
vợ Thu Sinh.
秋生家。
vợ anh ba.
老三家。
口
家小 《妻子和儿女。有时专指妻子。》
老娘们儿; 老婆 《指妻子。》
vợ anh ấy bị ốm rồi.
他老娘们儿病了。
lấy vợ.
娶了老小。
老小 《老婆(多见于早期白话)。》
内 《指妻或妻的亲属。》
em vợ.
内弟。
内人 《对人称自己的妻子。》
书
内助; 内子 《指妻子。》
配偶 《指丈夫或妻子(多用于法令文件)。》
妻; 婆姨; 婆娘; 妻子; 堂客; 妻室; 媳妇儿; 屋里人; 娘子; 女人; 娘儿们 《男女两人结婚后, 女子是男子的妻子。》
vợ chồng.
夫妻。
vợ chưa cưới; vị hôn thê.
未婚妻。
vợ con li tán.
妻离子散。
vợ chồng con cái.
妻儿老小。 中馈 《借指妻。》
chưa vợ
中馈犹虚(没有妻室)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: vợ
| vợ | : | vợ cả, vợ lẽ |
| vợ | 婦: | vợ lẽ, vợ thứ |
| vợ | 𡞕: | vợ chồng |
| vợ | 𱙡: | vợ cả, vợ lẽ |
| vợ | 𡢼: | vợ chồng |

Tìm hình ảnh cho: vợ Tìm thêm nội dung cho: vợ
