Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: vui mừng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ vui mừng:
Dịch vui mừng sang tiếng Trung hiện đại:
书忭 《欢喜; 快乐。》
高兴 《愉快而兴奋。》
nghe nói anh sắp đến, cả nhà chúng tôi đều rất vui mừng.
听说你要来, 我们全家都很高兴。
Rất vui mừng được gặp ông.
我见到您很高兴。 咍 《欢笑; 喜悦。》
vui vẻ; vui mừng
欢咍
欢 《快乐; 高兴。》
hoan hỉ; vui mừng
欢喜
vui mừng; vui vẻ
欢乐
欢畅 《高兴, 痛快。》
vui mừng phấn khởi; hân hoan vui mừng
欢欣鼓舞
欢乐 《快乐(多指集体的)。》
欢腾 《欢喜得手舞足蹈。》
欢欣 《快乐而兴奋。》
欢悦 《欢乐喜悦。》
快 《愉快; 高兴; 舒服。》
vui mừng cảm động.
快感。
vỗ tay vui mừng.
拍手称快。 乐; 僖 《快乐。》
việc vui mừng.
乐事。
庆幸 《为事情意外地得到好的结局而感到高兴。》
撒欢儿 《因兴奋而连跑带跳。(多指动词)。》
欣忭; 愉悦 《喜悦。》
兴头 《高兴; 得意。》
幸 《认为幸福而高兴。》
vui mừng
庆幸
vui mừng trước tai hoạ của người khác; cười trên nỗi đau của người khác
幸灾乐祸。 怡然 《形容喜悦。》
vui mừng đắc ý
怡然自得
怿; 喜幸 《欢喜; 高兴。》
愉快; 禧 《快意; 舒畅。》
悦 《高兴; 愉快。》
喜欢 《愉快; 高兴。》
nét mặt vui mừng.
面有喜色。
喜庆 《 值得喜欢和庆贺的。》
喜色 《欢喜的神色。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: vui
| vui | 𬐩: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 𢝙: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𢠿: | vui vẻ, vui tính |
| vui | 𣡝: | vui vầy, vui tính; yên vui |
| vui | 盃: | vui vầy, vui tính; yên vui |
Nghĩa chữ nôm của chữ: mừng
| mừng | 𪢣: | vui mừng |
| mừng | 𢜏: | vui mừng |
| mừng | 𢜠: | vui mừng |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: vui mừng Tìm thêm nội dung cho: vui mừng
