Từ: nuôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nuôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nuôi

Nghĩa nuôi trong tiếng Việt:

["- I đg. 1 Cho ăn uống, chăm sóc để duy trì và phát triển sự sống. Nuôi con. Nuôi lợn, gà. Nghề nuôi ong. Công tác nuôi quân (công tác cấp dưỡng trong quân đội). 2 Giữ gìn, chăm sóc để cho tồn tại, cho phát triển. Nuôi tóc cho dài. Nuôi chí lớn. Nuôi nhiều ước mơ.","- II t. (dùng phụ sau d., trong một số tổ hợp). Được coi như người ruột thịt, tuy không có quan hệ dòng máu. Cha mẹ . Con nuôi cũng quý như con đẻ."]

Dịch nuôi sang tiếng Trung hiện đại:

《指拜把子的关系。》anh kết nghĩa; anh nuôi.
把兄。
《指拜认的亲属关系。》
mẹ nuôi
干妈。
con nuôi
干儿子。
《豢养。》

《抚养。》
mẹ anh ấy khó khăn lắm mới nuôi anh ấy khôn lớn.
他母亲很不容易地 把他拉大。 拉巴 《辛勤抚养。》
dù gian nan khổ cực cũng phải nuôi con trẻ trưởng thành.
再苦再累也要把孩子拉巴大。 牧 《牧放。》
chăn nuôi.
畜牧。
nuôi dê.
牧羊。
喂养; 饲 《给幼儿或动物东西吃, 并照顾其生活, 使能成长。》
畜养; 养活; 养; 秧 《饲养(动物); 培植(花草)。》
chăn nuôi gia súc
畜养牲口。
năm nay hợp tác xã đã nuôi hàng nghìn con heo, hàng vạn con gà.
社里今年养活了上千头猪, 上万只鸡。 义

因抚养或拜认而5. 成为亲属的。》



哺养 《喂养。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nuôi

nuôi:nuôi nấng
nuôi󰓅:nuôi nấng
nuôi𬛠:nuôi nấng
nuôi𬯜:nuôi nấng
nuôi:nuôi nấng
nuôi𩝺:nuôi nấng
nuôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nuôi Tìm thêm nội dung cho: nuôi