Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 从头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从头 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngtóu] 1. từ đầu; từ lúc sơ khai (làm)。(从最初)(做)。
从头儿做起。
làm từ đầu.
2. làm lại; lại; một lần nữa; lại nữa。重新(做)。
从头儿再来。
làm lại từ đầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
从头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从头 Tìm thêm nội dung cho: 从头