Từ: 阻力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阻力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阻力 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǔlì] 1. sức cản; lực cản。妨碍物体运动的作用力。
空气阻力
sức cản không khí
水的阻力
sức cản của nước
2. trở lực。泛指阻碍事物发展或前进的外力。
冲破各种阻力,克服一切困难。
phá bỏ mọi trở lực, khắc phục mọi khó khăn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阻

chở: 
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
阻力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阻力 Tìm thêm nội dung cho: 阻力