Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 从事 trong tiếng Trung hiện đại:
[cóngshì] 1. làm; tham gia; dấn thân; lao vào; bắt tay vào。投身到(事业中去)。
从事革命。
tham gia cách mạng.
从事文艺创作。
làm công việc sáng tạo văn nghệ.
2. xử lí; xử; đối phó; giải quyết。(按某种办法)处理。
军法从事。
xử theo quân pháp.
从事革命。
tham gia cách mạng.
从事文艺创作。
làm công việc sáng tạo văn nghệ.
2. xử lí; xử; đối phó; giải quyết。(按某种办法)处理。
军法从事。
xử theo quân pháp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 从
| tòng | 从: | tòng quân; tòng phụ (thứ yếu) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tụng | 从: | (xem tòng, tùng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 事
| sự | 事: | sự việc |
| xì | 事: | xì mũi, xì hơi; lì xì |

Tìm hình ảnh cho: 从事 Tìm thêm nội dung cho: 从事
