Từ: 从事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 从事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 从事 trong tiếng Trung hiện đại:

[cóngshì] 1. làm; tham gia; dấn thân; lao vào; bắt tay vào。投身到(事业中去)。
从事革命。
tham gia cách mạng.
从事文艺创作。
làm công việc sáng tạo văn nghệ.
2. xử lí; xử; đối phó; giải quyết。(按某种办法)处理。
军法从事。
xử theo quân pháp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 从

tòng:tòng quân; tòng phụ (thứ yếu)
tùng:tùng (xem tòng)
tụng:(xem tòng, tùng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
从事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 从事 Tìm thêm nội dung cho: 从事