Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 交通规则 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交通规则:
Nghĩa của 交通规则 trong tiếng Trung hiện đại:
Jiāotōng guīzé luật giao thông
Nghĩa chữ nôm của chữ: 交
| giao | 交: | giao du; kết giao; xã giao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 规
| quy | 规: | quy luật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 则
| tắc | 则: | phép tắc |

Tìm hình ảnh cho: 交通规则 Tìm thêm nội dung cho: 交通规则
