Từ: 总成 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总成:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 总成 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒngchéng] 1. chu toàn; giúp đỡ chu đáo (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)。成全;作成(多见于早期白话)。
2. lắp ráp。把零部件最后组装成成品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình
总成 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总成 Tìm thêm nội dung cho: 总成