Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 觕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觕, chiết tự chữ THÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觕:
觕
Pinyin: cu1;
Việt bính: cou1;
觕
Nghĩa Trung Việt của từ 觕
thô, như "thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô" (gdhn)
Nghĩa của 觕 trong tiếng Trung hiện đại:
[cū]Bộ: 角- Giác
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "粗"。同"粗"。
Số nét: 11
Hán Việt:
xem "粗"。同"粗"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 觕
| thô | 觕: | thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô |

Tìm hình ảnh cho: 觕 Tìm thêm nội dung cho: 觕
