Chữ 觕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 觕, chiết tự chữ THÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 觕:

觕

Đây là các chữ cấu thành từ này: 觕

觕

Chiết tự chữ 觕

Chiết tự chữ thô bao gồm chữ 牛 角 hoặc 牜 角 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 觕 cấu thành từ 2 chữ: 牛, 角
  • 牛 ngâu, ngõ, ngưu, ngọ, ngỏ
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • 2. 觕 cấu thành từ 2 chữ: 牜, 角
  • 牜 ngưu
  • 角 chác, dạc, giác, giốc, góc, lộc
  • []

    U+89D5, tổng 11 nét, bộ Giác 角
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cu1;
    Việt bính: cou1;

    觕

    Nghĩa Trung Việt của từ 觕


    thô, như "thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô" (gdhn)

    Nghĩa của 觕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cū]Bộ: 角- Giác
    Số nét: 11
    Hán Việt:
    xem "粗"。同"粗"。

    Chữ gần giống với 觕:

    䚗, 觕, 觖, 𧣈,

    Dị thể chữ 觕

    粗, 麄, 麤,

    Chữ gần giống 觕

    觘, 牫, 特, 牸, 牷, 捔, 犪, 桷, 牴, 牳,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 觕 Tự hình chữ 觕 Tự hình chữ 觕 Tự hình chữ 觕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 觕

    thô觕:thô (đường kính lớn); thô thiển; người thô, vải thô
    觕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 觕 Tìm thêm nội dung cho: 觕