Cao su chống va đập cửa
Chữ 偲 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 偲, chiết tự chữ TAI, TI
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 偲:
偲
U+5072, tổng 11 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: si1, cai1;
Việt bính: si1;
偲 ti, tai
Nghĩa Trung Việt của từ 偲
(Động) Ti ti 偲偲 khuyến khích răn bảo lẫn nhau.◇Luận Ngữ 論語: Bằng hữu thiết thiết ti ti, huynh đệ di di 朋友切切偲偲, 兄弟怡怡 (Tử Lộ 子路) Bạn bè thì thì thiết tha khuyên nhủ nhau, anh em thì hòa vui với nhau.Một âm là tai.
(Tính) Có tài năng.
Nghĩa của 偲 trong tiếng Trung hiện đại:
[cāi]Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲
Số nét: 11
Hán Việt: TƯ
đa tài; nhiều tài。多才。
Ghi chú: 另见sī。
[sī]
Bộ: 亻(Nhân)
Hán Việt: TƯ
cọ xát vào nhau; đôn đốc nhắc nhở nhau。偲偲。
Ghi chú: 另见cāi。
Từ ghép:
偲偲
Chữ gần giống với 偲:
㑤, 㑮, 㑯, 㑰, 㑱, 偁, 偃, 偄, 偅, 假, 偈, 偉, 偊, 偋, 偎, 偏, 偐, 偓, 偕, 偘, 做, 停, 偝, 偟, 偠, 偢, 偣, 偩, 偪, 偫, 偬, 偭, 偯, 偲, 側, 偵, 偶, 偷, 偸, 偹, 偺, 偻, 偽, 偾, 偿, 𠊧, 𠊫, 𠋂, 𠋥, 𠋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 偲 Tìm thêm nội dung cho: 偲
