Từ: 景狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 景 • 狀

cảnh trạng
Cảnh tượng, tình trạng. ☆Tương tự:
cảnh huống
景況. ◇Hàn Ác 韓偓:
Cảnh trạng nhập thi kiêm nhập họa, Ngôn tình bất tận hận vô tài
景狀入詩兼入畫, 言情不盡恨無才 (Đông nhật 冬日).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng狀:sự trạng
景狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景狀 Tìm thêm nội dung cho: 景狀