Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cảnh trạng
Cảnh tượng, tình trạng. ☆Tương tự:
cảnh huống
景況. ◇Hàn Ác 韓偓:
Cảnh trạng nhập thi kiêm nhập họa, Ngôn tình bất tận hận vô tài
景狀入詩兼入畫, 言情不盡恨無才 (Đông nhật 冬日).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 景
| cảnh | 景: | cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh |
| khảnh | 景: | mảnh khảnh |
| kiểng | 景: | chậu kiểng |
| kẻng | 景: | đánh kẻng, gõ kẻng |
| ngoảnh | 景: | ngoảnh lại |
| ngảnh | 景: | ngảnh lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀
| trạng | 狀: | sự trạng |

Tìm hình ảnh cho: 景狀 Tìm thêm nội dung cho: 景狀
