Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 景狀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảnh trạng
Cảnh tượng, tình trạng. ☆Tương tự:
cảnh huống
況. ◇Hàn Ác 偓:
Cảnh trạng nhập thi kiêm nhập họa, Ngôn tình bất tận hận vô tài
畫, 才 (Đông nhật 日).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狀

trạng:sự trạng
景狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景狀 Tìm thêm nội dung cho: 景狀