Từ: 左衽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左衽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tả nhẫm
Mặc áo trái vạt.
§ Ngày xưa những người Di, người Địch mặc áo trái vạt. Vì thế
tả nhẫm
ẩn dụ đồng hóa với dân tộc khác.
◇Luận Ngữ 語:
Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ
矣 (Hiến vấn 問) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di 夷, Địch 狄).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽

khâm:khâm (vạt áo)
左衽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左衽 Tìm thêm nội dung cho: 左衽