tả nhẫm
Mặc áo trái vạt.
§ Ngày xưa những người Di, người Địch mặc áo trái vạt. Vì thế
tả nhẫm
左衽 ẩn dụ đồng hóa với dân tộc khác.
◇Luận Ngữ 論語:
Vi Quản Trọng ngô kì bỉ phát tả nhẫm hĩ
微管仲吾其彼髮左衽矣 (Hiến vấn 憲問) Nếu không có ông Quản Trọng, ta tất bị búi tóc mặc áo trái vạt vậy (như người Di 夷, Địch 狄).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衽
| khâm | 衽: | khâm (vạt áo) |

Tìm hình ảnh cho: 左衽 Tìm thêm nội dung cho: 左衽
