Chữ 玕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玕, chiết tự chữ CAN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 玕:

玕 can

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 玕

Chiết tự chữ can bao gồm chữ 玉 干 hoặc 王 干 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 玕 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 干
  • ngọc, túc
  • can, càn, cán, cơn
  • 2. 玕 cấu thành từ 2 chữ: 王, 干
  • vương, vướng, vượng
  • can, càn, cán, cơn
  • can [can]

    U+7395, tổng 7 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gan1;
    Việt bính: gon1;

    can

    Nghĩa Trung Việt của từ 玕

    (Danh) Lang can : xem lang .

    Nghĩa của 玕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gān]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 8
    Hán Việt: CAN
    ngọc thạch。见〖琅玕〗。

    Chữ gần giống với 玕:

    , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 玕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 玕 Tự hình chữ 玕 Tự hình chữ 玕 Tự hình chữ 玕

    玕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 玕 Tìm thêm nội dung cho: 玕