Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 肓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肓, chiết tự chữ HOANG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肓:
肓
Pinyin: huang1;
Việt bính: fong1
1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang;
肓 hoang
Nghĩa Trung Việt của từ 肓
(Danh) Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là hoang.◎Như: bệnh nhập cao hoang 病入膏肓 bệnh nặng.
hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (gdhn)
Nghĩa của 肓 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 7
Hán Việt: HOANG
bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。
Số nét: 7
Hán Việt: HOANG
bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肓
| hoang | 肓: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |

Tìm hình ảnh cho: 肓 Tìm thêm nội dung cho: 肓
