Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 肓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 肓, chiết tự chữ HOANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肓:

肓 hoang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 肓

Chiết tự chữ hoang bao gồm chữ 亡 肉 hoặc 亡 月 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 肓 cấu thành từ 2 chữ: 亡, 肉
  • vong, vô
  • nhục, nậu
  • 2. 肓 cấu thành từ 2 chữ: 亡, 月
  • vong, vô
  • ngoạt, nguyệt
  • hoang [hoang]

    U+8093, tổng 7 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang1;
    Việt bính: fong1
    1. [病入皋肓] bệnh nhập cao hoang;

    hoang

    Nghĩa Trung Việt của từ 肓

    (Danh) Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là hoang.
    ◎Như: bệnh nhập cao hoang
    bệnh nặng.
    hoang, như "chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang" (gdhn)

    Nghĩa của 肓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 7
    Hán Việt: HOANG
    bệnh tình nguy kịch; hết phương cứu chữa。见〖病入膏肓〗。

    Chữ gần giống với 肓:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𦘹, 𦘺,

    Chữ gần giống 肓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 肓 Tự hình chữ 肓 Tự hình chữ 肓 Tự hình chữ 肓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 肓

    hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
    肓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 肓 Tìm thêm nội dung cho: 肓