Từ: 总路线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 总路线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 总路线 trong tiếng Trung hiện đại:

[zǒnglùxiàn] đường lối chung。在一定历史时期指导各方面工作的最根本的方针。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 总

tổng:tổng cộng, tổng sản lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
总路线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 总路线 Tìm thêm nội dung cho: 总路线