Từ: 求告 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 求告:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 求告 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiúgào] khẩn cầu。央告(别人帮助或宽恕自己)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 求

càu: 
:cù lét; cù rù
cầu:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu
求告 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 求告 Tìm thêm nội dung cho: 求告