Chữ 锝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锝, chiết tự chữ ĐẮC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锝:

锝

Đây là các chữ cấu thành từ này: 锝

锝

Chiết tự chữ 锝

Chiết tự chữ đắc bao gồm chữ 金 日 一 寸 hoặc 钅 日 一 寸 hoặc 金 㝵 hoặc 钅 㝵 tạo thành và có 4 cách chiết tự như sau:

1. 锝 cấu thành từ 4 chữ: 金, 日, 一, 寸
  • 金 ghim, găm, kim
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 2. 锝 cấu thành từ 4 chữ: 钅, 日, 一, 寸
  • 钅 kim
  • 日 nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • 一 nhất, nhắt, nhứt
  • 寸 dón, són, thuỗn, thốn, xốn
  • 3. 锝 cấu thành từ 2 chữ: 金, 㝵
  • 金 ghim, găm, kim
  • 㝵 ngày
  • 4. 锝 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 㝵
  • 钅 kim
  • 㝵 ngày
  • []

    U+951D, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鍀;
    Pinyin: de2, ke4;
    Việt bính: ;

    锝

    Nghĩa Trung Việt của từ 锝


    đắc, như "đắc (chất Tc)" (gdhn)

    Nghĩa của 锝 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鍀)
    [dé]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: ĐẮC
    téc-nê-ti-um。金属元素,符号Tc (technetium)。有放射性,由人工核反应获得。是一种人工合成的元素。

    Chữ gần giống với 锝:

    锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,

    Dị thể chữ 锝

    鍀,

    Chữ gần giống 锝

    碍, 铐, 铝, 铜, 铛, 铚, 铙, 铘, 铗, 铖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锝 Tự hình chữ 锝 Tự hình chữ 锝 Tự hình chữ 锝

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锝

    đắc锝:đắc (chất Tc)
    锝 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锝 Tìm thêm nội dung cho: 锝