Từ: 考古学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 考古学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 考古学 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǎogǔxué] khảo cổ học。根据发掘出来的或古代留传下来的遗物和遗迹来研究古代历史的科学。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 古

cổ:đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ
cỗ:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
kẻ:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
考古学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 考古学 Tìm thêm nội dung cho: 考古学