Từ: 蕉藕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蕉藕:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 蕉 • 藕

Nghĩa của 蕉藕 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāo"ǒu] 方
cây khoai chuối。姜芋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蕉

tiêu蕉:chuối tiêu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 藕

ngó藕:ngó sen
ngẫu藕:văn biền ngẫu, ngẫu nhiên
蕉藕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蕉藕 Tìm thêm nội dung cho: 蕉藕