Từ: 暖流 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖流:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖流 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnliú] dòng nước ấm; luồng nước ấm。从低纬度流向高纬度的洋流。暖流的水温比它所到区域的水温高。
一股暖流涌上心头。
bỗng thấy ấm áp trong lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu:lưu loát
暖流 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖流 Tìm thêm nội dung cho: 暖流