Chữ 锞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锞, chiết tự chữ QUẢ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锞:

锞 quả

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锞

Chiết tự chữ quả bao gồm chữ 金 果 hoặc 钅 果 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锞 cấu thành từ 2 chữ: 金, 果
  • ghim, găm, kim
  • hủ, quả
  • 2. 锞 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 果
  • kim
  • hủ, quả
  • quả [quả]

    U+951E, tổng 13 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 錁;
    Pinyin: kua3, ke4;
    Việt bính: gwo2;

    quả

    Nghĩa Trung Việt của từ 锞

    Giản thể của chữ .
    quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (gdhn)

    Nghĩa của 锞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (錁)
    [kè]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 16
    Hán Việt: KHOẢ, QUẢ
    thỏi; thoi; nén。锞子。
    金锞。
    thỏi vàng.
    银锞。
    thỏi bạc.

    Chữ gần giống với 锞:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锞

    ,

    Chữ gần giống 锞

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锞 Tự hình chữ 锞 Tự hình chữ 锞 Tự hình chữ 锞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锞

    quả:quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử
    锞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锞 Tìm thêm nội dung cho: 锞