Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锞, chiết tự chữ QUẢ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锞:
锞
Biến thể phồn thể: 錁;
Pinyin: kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
锞 quả
quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (gdhn)
Pinyin: kua3, ke4;
Việt bính: gwo2;
锞 quả
Nghĩa Trung Việt của từ 锞
Giản thể của chữ 錁.quả, như "quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử" (gdhn)
Nghĩa của 锞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (錁)
[kè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KHOẢ, QUẢ
thỏi; thoi; nén。锞子。
金锞。
thỏi vàng.
银锞。
thỏi bạc.
[kè]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 16
Hán Việt: KHOẢ, QUẢ
thỏi; thoi; nén。锞子。
金锞。
thỏi vàng.
银锞。
thỏi bạc.
Chữ gần giống với 锞:
锖, 锗, 锘, 错, 锚, 锛, 锜, 锝, 锞, 锟, 锠, 锡, 锢, 锣, 锤, 锥, 锦, 锧, 锨, 锩, 锪, 锫, 锬, 锭, 键, 锯, 锰, 锱,Dị thể chữ 锞
錁,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锞
| quả | 锞: | quả (nén nhỏ vàng bạc): ngân quả tử |

Tìm hình ảnh cho: 锞 Tìm thêm nội dung cho: 锞
