Chữ 誶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誶, chiết tự chữ TỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誶:

誶 tối

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誶

Chiết tự chữ tối bao gồm chữ 言 卒 hoặc 訁 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誶 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卒
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • 2. 誶 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 卒
  • ngôn
  • chót, chốt, chợt, dút, giốt, rốt, sót, sút, thốt, trót, trốt, tuất, tốt, tột, xụt
  • tối [tối]

    U+8AB6, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6;

    tối

    Nghĩa Trung Việt của từ 誶

    (Động) Mắng nhiếc, trách mạ.

    (Động)
    Hỏi, cật vấn.
    ◇Trang Tử
    : Quyên đạn nhi phản tẩu, ngu nhân trục nhi tối chi , (San mộc ) Liệng cây cung mà chạy về, người coi rừng đuổi theo hạch hỏi.

    (Động)
    Bảo cho biết, cáo mách.

    (Động)
    Can, can gián.
    ◇Khuất Nguyên : Kiển triêu tối nhi tịch thế (Li tao ) Sớm thẳng thắn can gián thì chiều bị phế truất.
    tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 誶

    ,

    Chữ gần giống 誶

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誶 Tự hình chữ 誶 Tự hình chữ 誶 Tự hình chữ 誶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誶

    tối:tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)
    誶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誶 Tìm thêm nội dung cho: 誶