Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誶, chiết tự chữ TỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誶:
誶
Chiết tự chữ 誶
Chiết tự chữ tối bao gồm chữ 言 卒 hoặc 訁 卒 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:
1. 誶 cấu thành từ 2 chữ: 言, 卒 |
2. 誶 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 卒 |
Biến thể giản thể: 谇;
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
誶 tối
(Động) Hỏi, cật vấn.
◇Trang Tử 莊子: Quyên đạn nhi phản tẩu, ngu nhân trục nhi tối chi 捐彈而反走, 虞人逐而誶之 (San mộc 山木) Liệng cây cung mà chạy về, người coi rừng đuổi theo hạch hỏi.
(Động) Bảo cho biết, cáo mách.
(Động) Can, can gián.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kiển triêu tối nhi tịch thế 謇朝誶而夕替 (Li tao 離騷) Sớm thẳng thắn can gián thì chiều bị phế truất.
tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
誶 tối
Nghĩa Trung Việt của từ 誶
(Động) Mắng nhiếc, trách mạ.(Động) Hỏi, cật vấn.
◇Trang Tử 莊子: Quyên đạn nhi phản tẩu, ngu nhân trục nhi tối chi 捐彈而反走, 虞人逐而誶之 (San mộc 山木) Liệng cây cung mà chạy về, người coi rừng đuổi theo hạch hỏi.
(Động) Bảo cho biết, cáo mách.
(Động) Can, can gián.
◇Khuất Nguyên 屈原: Kiển triêu tối nhi tịch thế 謇朝誶而夕替 (Li tao 離騷) Sớm thẳng thắn can gián thì chiều bị phế truất.
tối, như "tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誶:
䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,Dị thể chữ 誶
谇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誶
| tối | 誶: | tối (cằn nhằn; hỏi; khuyên can) |

Tìm hình ảnh cho: 誶 Tìm thêm nội dung cho: 誶
