Từ: 恒久 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恒久:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恒久 trong tiếng Trung hiện đại:

[héngjiǔ] vĩnh cửu; lâu dài; vĩnh hằng; mãi mãi; vĩnh viễn。永久;特久。
恒久不变
mãi mãi không thay đổi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

cửu:trường cửu, vĩnh cửu
恒久 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恒久 Tìm thêm nội dung cho: 恒久