Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 久 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 久, chiết tự chữ CỬU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久:
久
Pinyin: jiu3;
Việt bính: gau2
1. [久別] cửu biệt 2. [久假不歸] cửu giả bất quy 3. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 4. [久留] cửu lưu 5. [久仰] cửu ngưỡng 6. [永久] vĩnh cửu;
久 cửu
Nghĩa Trung Việt của từ 久
(Phó) Lâu.◎Như: cửu mộ 久慕 mến đã lâu, cửu ngưỡng 久仰 kính mộ đã lâu, cửu biệt trùng phùng 久別重逢 xa cách lâu được gặp lại nhau.
(Tính) Xưa, cũ.
◎Như: cửu hận 久恨 thù xưa.
◇Khổng Tử gia ngữ 孔子家語: Bất vong cửu đức, bất tư cửu oán 不忘久德, 不思久怨 (Nhan Hồi 顏回) Không quên ơn cũ, không nhớ oán cũ.
(Danh) Khoảng thời gian lâu hay mau.
◎Như: tha xuất khứ đa cửu liễu? 他出去多久了 anh ấy đi bao lâu rồi?
(Động) Đợi.
◇Tả truyện 左傳: Quả quân dĩ vi minh chủ chi cố thị dĩ cửu tử 寡君以為盟主之故, 是以久子 (Chiêu Công 昭公, Nhị thập tứ niên) Vua chúng tôi vì là minh chủ, nên chờ đợi ông.
(Động) Giữ lại, làm chậm trễ.
◇Mạnh Tử 孟子: Khả dĩ cửu tắc cửu, khả dĩ tốc tắc tốc, Khổng Tử dã 可以久則久, 可以速則速, 孔子也 (Công Tôn Sửu thượng 公孫丑上) Có thể làm chậm thì chậm, có thể làm nhanh thì nhanh, Khổng Tử như vậy đó.
cửu, như "trường cửu, vĩnh cửu" (vhn)
Nghĩa của 久 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔ]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
Số nét: 3
Hán Việt: CỬU
1. lâu dài; lâu。时间长(跟"暂"相对)。
久经锻炼。
qua thử thách lâu dài.
2. bao lâu; lâu mau。时间的长短。
来了有多久?
đến bao lâu rồi?
考古队发掘了两个月之久。
đội khảo cổ đã khai quật đến cả hai tháng rồi.
Từ ghép:
久而久之 ; 久久 ; 久留 ; 久违 ; 久仰 ; 久已 ; 久远
Số nét: 3
Hán Việt: CỬU
1. lâu dài; lâu。时间长(跟"暂"相对)。
久经锻炼。
qua thử thách lâu dài.
2. bao lâu; lâu mau。时间的长短。
来了有多久?
đến bao lâu rồi?
考古队发掘了两个月之久。
đội khảo cổ đã khai quật đến cả hai tháng rồi.
Từ ghép:
久而久之 ; 久久 ; 久留 ; 久违 ; 久仰 ; 久已 ; 久远
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 久
| cửu | 久: | trường cửu, vĩnh cửu |

Tìm hình ảnh cho: 久 Tìm thêm nội dung cho: 久
