Chữ 久 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 久, chiết tự chữ CỬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 久:

久 cửu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 久

Chiết tự chữ cửu bao gồm chữ 丿 入 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

久 cấu thành từ 2 chữ: 丿, 入
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhép, nhạp, nhập, nhẹp
  • cửu [cửu]

    U+4E45, tổng 3 nét, bộ Phiệt 丿 [乀 乁]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu3;
    Việt bính: gau2
    1. [久別] cửu biệt 2. [久假不歸] cửu giả bất quy 3. [久旱逢甘雨] cửu hạn phùng cam vũ 4. [久留] cửu lưu 5. [久仰] cửu ngưỡng 6. [永久] vĩnh cửu;

    cửu

    Nghĩa Trung Việt của từ 久

    (Phó) Lâu.
    ◎Như: cửu mộ
    mến đã lâu, cửu ngưỡng kính mộ đã lâu, cửu biệt trùng phùng xa cách lâu được gặp lại nhau.

    (Tính)
    Xưa, cũ.
    ◎Như: cửu hận thù xưa.
    ◇Khổng Tử gia ngữ : Bất vong cửu đức, bất tư cửu oán , (Nhan Hồi ) Không quên ơn cũ, không nhớ oán cũ.

    (Danh)
    Khoảng thời gian lâu hay mau.
    ◎Như: tha xuất khứ đa cửu liễu? anh ấy đi bao lâu rồi?

    (Động)
    Đợi.
    ◇Tả truyện : Quả quân dĩ vi minh chủ chi cố thị dĩ cửu tử , (Chiêu Công , Nhị thập tứ niên) Vua chúng tôi vì là minh chủ, nên chờ đợi ông.

    (Động)
    Giữ lại, làm chậm trễ.
    ◇Mạnh Tử : Khả dĩ cửu tắc cửu, khả dĩ tốc tắc tốc, Khổng Tử dã , , (Công Tôn Sửu thượng ) Có thể làm chậm thì chậm, có thể làm nhanh thì nhanh, Khổng Tử như vậy đó.
    cửu, như "trường cửu, vĩnh cửu" (vhn)

    Nghĩa của 久 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǔ]Bộ: 丿 (乀,乁) - Phiệt
    Số nét: 3
    Hán Việt: CỬU
    1. lâu dài; lâu。时间长(跟"暂"相对)。
    久经锻炼。
    qua thử thách lâu dài.
    2. bao lâu; lâu mau。时间的长短。
    来了有多久?
    đến bao lâu rồi?
    考古队发掘了两个月之久。
    đội khảo cổ đã khai quật đến cả hai tháng rồi.
    Từ ghép:
    久而久之 ; 久久 ; 久留 ; 久违 ; 久仰 ; 久已 ; 久远

    Chữ gần giống với 久:

    , , , , , 𠂎,

    Chữ gần giống 久

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 久 Tự hình chữ 久 Tự hình chữ 久 Tự hình chữ 久

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 久

    cửu:trường cửu, vĩnh cửu
    久 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 久 Tìm thêm nội dung cho: 久