Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 恢复 trong tiếng Trung hiện đại:
[huīfù] 1. khôi phục; bình phục。变成原来的样子。
秩序恢复了。
khôi phục trật tự
健康已完全恢复。
sức khoẻ đã bình phục hẳn.
2. thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại。使变成原来的样子;把失去的收回来。
恢复原状。
phục hồi nguyên trạng
恢复失地
thu hồi đất đã mất
秩序恢复了。
khôi phục trật tự
健康已完全恢复。
sức khoẻ đã bình phục hẳn.
2. thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại。使变成原来的样子;把失去的收回来。
恢复原状。
phục hồi nguyên trạng
恢复失地
thu hồi đất đã mất
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢
| khôi | 恢: | khôi phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 复
| hè | 复: | hội hè; mùa hè |
| hạ | 复: | hạ chí |
| phục | 复: | phục hồi, phục chức |
| phức | 复: | thơm phức |

Tìm hình ảnh cho: 恢复 Tìm thêm nội dung cho: 恢复
