Từ: 恢复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恢复 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīfù] 1. khôi phục; bình phục。变成原来的样子。
秩序恢复了。
khôi phục trật tự
健康已完全恢复。
sức khoẻ đã bình phục hẳn.
2. thu hồi; phục hồi; lấy lại; giành lại。使变成原来的样子;把失去的收回来。
恢复原状。
phục hồi nguyên trạng
恢复失地
thu hồi đất đã mất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

khôi:khôi phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
恢复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恢复 Tìm thêm nội dung cho: 恢复