Từ: 恢宏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恢宏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恢宏 trong tiếng Trung hiện đại:

[huīhóng] rộng rãi; to lớn; khoáng đạt; phát huy。同"恢弘"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恢

khôi:khôi phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宏

hoãng: 
恢宏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恢宏 Tìm thêm nội dung cho: 恢宏