Từ: 恬然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 恬然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 恬然 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiánrán] điềm nhiên; thản nhiên。满不在乎的样子。
处之恬然
thản nhiên như không
恬然不以为怪
thản nhiên không lấy làm lạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恬

điềm:điềm đạm, điềm tĩnh; điềm nhiên
đềm:êm đềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
恬然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 恬然 Tìm thêm nội dung cho: 恬然