Chữ 墠 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墠, chiết tự chữ THIỆN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 墠:
墠
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin6;
墠 thiện
Nghĩa Trung Việt của từ 墠
(Danh) Chỗ đất đã được quét dọn để tế lễ.(Động) Quét dọn đất cho sạch.
(Tính) Rộng rãi.
(Tính) Thư hoãn.
Nghĩa của 墠 trong tiếng Trung hiện đại:
[shàn]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
1. khu vực cúng tế; khoảng đất dùng để cúng tế。古代祭祀用的平地。
2. Bắc Thiện (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。北墠(Běishàn),地名,在山东。
Số nét: 15
Hán Việt: THIỆN
1. khu vực cúng tế; khoảng đất dùng để cúng tế。古代祭祀用的平地。
2. Bắc Thiện (tên đất, ở tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。北墠(Běishàn),地名,在山东。
Chữ gần giống với 墠:
㙧, 㙨, 㙩, 㙪, 㙫, 㙬, 㙮, 㙯, 墝, 增, 墠, 墡, 墤, 墦, 墩, 墫, 墯, 墰, 墱, 墳, 𡐡, 𡐮, 𡐯, 𡑓, 𡑖, 𡑗, 𡑝,Dị thể chữ 墠
𫮃,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 墠 Tìm thêm nội dung cho: 墠
