Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nhộng trong tiếng Việt:
["- dt. Sâu bọ thời kì nằm trong kén: nhộng tằm trần như nhộng."]Dịch nhộng sang tiếng Trung hiện đại:
蚕蛹 《蚕蛾的蛹。》若虫 《蝗虫、椿象等不完全变态的昆虫, 在卵孵化之后, 翅膀还没有长成期间, 外形跟成虫相似, 但较小, 生殖器官发育不全, 这个阶段的昆虫叫做若虫, 例如蝗蝻就是蝗虫的若虫。》
蛹 《完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期, 就不再吃东西, 内部组织和外形发生变化, 最后变成蛹, 一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhộng
| nhộng | 𧊊: | nhộng tằm |
| nhộng | 蛹: | con nhộng |
| nhộng | : | con nhộng |

Tìm hình ảnh cho: nhộng Tìm thêm nội dung cho: nhộng
