Từ: nhộng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nhộng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nhộng

Nghĩa nhộng trong tiếng Việt:

["- dt. Sâu bọ thời kì nằm trong kén: nhộng tằm trần như nhộng."]

Dịch nhộng sang tiếng Trung hiện đại:

蚕蛹 《蚕蛾的蛹。》
若虫 《蝗虫、椿象等不完全变态的昆虫, 在卵孵化之后, 翅膀还没有长成期间, 外形跟成虫相似, 但较小, 生殖器官发育不全, 这个阶段的昆虫叫做若虫, 例如蝗蝻就是蝗虫的若虫。》
《完全变态的昆虫由幼虫变为成虫的过渡形态。幼虫生长到一定时期, 就不再吃东西, 内部组织和外形发生变化, 最后变成蛹, 一般为枣核形。蛹在条件适合的情况下变为成虫。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhộng

nhộng𧊊:nhộng tằm
nhộng:con nhộng
nhộng󰔖:con nhộng
nhộng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nhộng Tìm thêm nội dung cho: nhộng